trầm hà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dìm xuống sông cho chết: Hành động cố ý làm cho ai đó chết đuối, thường là một hình phạt hoặc hành động giết người bằng cách ném hoặc giữ người đó dưới nước cho đến chết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Theo sử sách ghi lại, kẻ phản nghịch có thể bị xử tội trầm hà. (Theo sử sách ghi lại, kẻ phản nghịch có thể bị xử tội dìm xuống sông cho chết.)
- Tội ác trầm hà từng là một hình phạt khắc nghiệt trong lịch sử. (Tội ác dìm xuống sông từng là một hình phạt khắc nghiệt trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại: "Trầm hà" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản lịch sử, cổ tích hoặc khi nói về các hình phạt thời xưa. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ/cụm từ phổ biến hơn như "dìm xuống nước", "xử chết đuối".
- Từ "trầm hà" thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ hoặc biên niên sử. (Từ "trầm hà" thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ hoặc biên niên sử.)
Biến thể và từ gần giống
- Trầm (động từ): Chìm, đắm. Là yếu tố Hán Việt gốc, có trong nhiều từ ghép khác.
- trầm tư (suy nghĩ sâu, im lặng), trầm luân (chìm đắm trong bể khổ), trầm tích (vật chất lắng đọng).
- Hà (danh từ): Sông. Là yếu tố Hán Việt gốc.
- giang hà (sông ngòi), hà khẩu (cửa sông).
Từ đồng nghĩa
- Dìm nước: Làm chết bằng cách giữ dưới nước.
- Xử chết đuối: Án tử hình bằng cách cho chết đuối (thường dùng trong bối cảnh pháp lý, hình sự cổ).
Thành ngữ liên quan
- Trầm giang: (Thành ngữ/cổ ngữ) Chìm xuống sông. Có thể dùng với nghĩa tương tự "trầm hà" hoặc nghĩa bóng chỉ sự biến mất, thất bại.
- Cơ đồ của hắn đã trầm giang từ lâu. (Sự nghiệp của hắn đã chìm xuống sông [thất bại hoàn toàn] từ lâu.)
- Dìm xuống sông cho chết.